Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thợ dệtdanh từA person who weaves; especially, one who weaves cloth for a living.
- Nan đan ngang, sợi đan ngangdanh từA horizontal strand of material used in basket weaving.
- Chim rồng rộcdanh từA weaverbird.
- Bọ vẽ nướcdanh từAn aquatic beetle of the genus Gyrinus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weaverDạng gốc (base form)
- weaversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basket weaver | Người đan rổ rá | |
| carpet weaver | Thợ dệt thảm | |
| master weaver | Thợ dệt bậc thầy | |
| silk weaver | Thợ dệt lụa | |
| weaver antdanh từ | danh từ | Các loài kiến thuộc chi Oecophylla xây tổ bằng cách dệt lá cùng với tơ do ấu trùng của chúng tạo ra |
| sheet weaverdanh từ | danh từ | Các loài nhện thuộc họ Linyphiidae |
| peace weaverdanh từ | danh từ | Trong nền văn hóa Teutonic sơ khai, một phụ nữ quý tộc được coi là người mang lại và duy trì hòa bình giữa các nhóm họ hàng |
| Sutton Weaverdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Cheshire West và quận Chester, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ5479) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhện giăng tơ
- Any of certain spider species, such as the sheet weaver or the funnel weaver, so named because they spin interesting and characteristic webs.
Họ từ (word family)
cùng gốc weaverNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ( ) . […] , 26.Để thêm một nan đan mới, chỉ cần ngâm mềm một nan mới, luồn một đầu xuống dưới nan dọc (phía trên nan cũ) và tiếp tục đan bằng cả hai nan cho đến khi nan cũ hết. […] Nếu nan đan của bạn bị khô, hãy làm ẩm lại và đan vài hàng như trong Sơ đồ 26.
- .Mùa xuân thường rất bận rộn đối với nhà môi giới bất động sản Georgia Weaver ở Iowa.
- , .Nữ diễn viên Sigourney Weaver vào vai một phụ nữ tóc đen trong phim Alien, nhưng lại có mái tóc nâu trong phim Avatar.