Dịch

loosen

B2động từ (verb)
UK/ˈluːsn̩/US/ˈlusən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nới lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To make loose.
  2. Lỏng ra, tuột rađộng từnội động từ (intransitive)To become loose.
  3. Tháo, mởđộng từngoại động từ (transitive)To disengage (a device that restrains).
  4. Bung ra, tuột rađộng từnội động từ (intransitive)To become unfastened or undone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loosenNguyên thể (infinitive)
  2. loosensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. loosenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. looseningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • loosen (sth)nới lỏng (cái gì)
  • loosen sthnới lỏng cái gì
  • loosen your hands, hold, etc.nới lỏng tay, sự nắm giữ, v.v

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Giải phóng
  1. ngoại động từ (transitive)Giải phóng, thả tự doTo free from restraint; to set at liberty.

Ví dụ

  • [...] .. , .[...] và vào thứ Bảy, biển động mạnh đã đánh vào đoạn bờ biển hở của tuyến đường sắt Tây khu vực giữa Dawlish và Teignmouth, làm lỏng lớp đá dằn và buộc các đoàn tàu phải di chuyển hết sức thận trọng.
  • softned , waues, ; , , swimme .Cơn mưa nhẹ đã làm mềm đất như thế, Và cùng với sóng, cây cối bị lắc qua lắc lại; Khiến rễ lỏng ra và ngọn ngả xuống, Để rồi cả những khu rừng nhanh chóng trôi đi.
  • , .Anh dễ dàng hiểu rằng tiếng động nghe được là do anh đã tháo một sợi xích gắn bức tượng với bệ của nó.

AI