zafar
C1động từ (verb)
/saˈfaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nới lỏng; cởi tróiđộng từto loosen; to untie
- Thoát khỏi; né tránh (một nghĩa vụ)động từto get out of; to dodge (an obligation)
- Được hoàn tác; nới lỏngđộng từto come undone; to loosen up
- Giải phóng bản thân khỏi; được tự dođộng từto free oneself of; to get free of
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể zafarDanh động từ zafandoPhân từ zafado
| Presente | |
|---|---|
| yo | zafo |
| tú | zafas |
| él/ella/Ud. | zafa |
| nosotros | zafamos |
| vosotros | zafáis |
| ellos/Uds. | zafan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nới lỏng
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trốn tránh
- to shirk
Họ từ (word family)
cùng gốc zafarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung