aflojar
B2động từ (verb)
/afloˈxaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nới lỏng, làm chùngđộng từto loosen
- Thả lỏng, buông lỏngđộng từto slacken, to unclench
- Giảm bớt, dịu điđộng từto ease up, to let up
- Xì tiền ra, móc hầu baođộng từto cough up, shell out (pay money)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể aflojarDanh động từ aflojandoPhân từ aflojado
| Presente | |
|---|---|
| yo | aflojo |
| tú | aflojas |
| él/ella/Ud. | afloja |
| nosotros | aflojamos |
| vosotros | aflojáis |
| ellos/Uds. | aflojan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nới lỏng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aflojar la bolsađộng từ | động từ | Trả tiền; ho lên |
| aflojar la lenguađộng từ | động từ | Đồng nghĩa với soltar la lengua |
| aflojar el bolsillođộng từ | động từ | Ho lên; trả tiền |
| aflojar las riendasđộng từ | động từ | Nới lỏng (hành động ít nghiêm túc hơn) |
| tira y aflojadanh từ | danh từ | Mặc cả, cho và nhận, kéo co |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chểnh mảng
- Chểnh mảng, lơ làto slack off, to relax
Họ từ (word family)
cùng gốc aflojarVí dụ
- , .Hãy nới lỏng cà vạt ra và nghỉ ngơi trên ghế đi.
- .Họ bị lỏng ốc rồi.
- .Nó đang tự nới lỏng dần dần.