relajar
A2động từ (verb)
/relaˈxaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thả lỏng, làm chùngđộng từto relax, to loosen
- Làm dịu, xoa dịuđộng từto soothe (e.g., the body, one's skin)
- Nới lỏng, làm nhẹ bớtđộng từto loosen up, to ease up, to ease, to lighten, (e.g., a restriction, the mood)
- Thư giãn, nghỉ ngơi, xả hơiđộng từto relax, to unwind, to chill, to chill out, to wind down, to kick back, to sit back, to loosen up, to decompress
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể relajarDanh động từ relajandoPhân từ relajado
| Presente | |
|---|---|
| yo | relajo |
| tú | relajas |
| él/ella/Ud. | relaja |
| nosotros | relajamos |
| vosotros | relajáis |
| ellos/Uds. | relajan |
Họ từ (word family)
cùng gốc relajarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã cho cô ấy thuốc để cô ấy thư giãn.
- ¿ ?Bạn có muốn đến căn hộ của tôi để chúng ta thư giãn không?
- ¿ ?Bạn thư giãn như thế nào sau một ngày làm việc vất vả?