relajante
B1tính từ (adjective)
/relaˈxante/
Nghĩa chính
- Thư giãn, dịu dàng, bình tĩnhtính từrelaxing, soothing, calming
- Ngọt gắt, ngọt khétính từsickly sweet, oversweetened
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relajanteDạng gốc (base form)
- relajantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thư giãn
Khác
Ví dụ
- .Âm thanh thư giãn sẽ đưa bạn tới một nơi khác.
- .Không gian rất thư giãn.
- .Một số người thấy việc đọc sách thư giãn.