Dịch

relajante

B1tính từ (adjective)
/relaˈxante/

Nghĩa chính

  1. Thư giãn, dịu dàng, bình tĩnhtính từrelaxing, soothing, calming
  2. Ngọt gắt, ngọt khétính từsickly sweet, oversweetened

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relajanteDạng gốc (base form)
  2. relajantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Âm thanh thư giãn sẽ đưa bạn tới một nơi khác.
  • .Không gian rất thư giãn.
  • .Một số người thấy việc đọc sách thư giãn.

AI