Dịch

relaxing

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thư giãntính từConducive to relaxation; helping one to relax.
  2. Quá trình thư giãndanh từThe process by which something is relaxed.
  3. Đang thư giãnđộng từpresent participle and gerund of relax

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relaxingDạng gốc (base form)
  2. relaxingsSố nhiều (plural)
  3. more relaxingSo sánh hơn (comparative)
  4. most relaxingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

relaxing atmosphereKhông khí thư giãn
relaxing musicNhạc thư giãn
relaxing climatecụm từKhí hậu làm bải hoải

Ví dụ

  • một bản nhạc thư giãn
  • .Chúng tôi chỉ đang thư giãn.
  • , .Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.

AI