Dịch

calmante

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kalˈmante/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thư giãn, êm dịutính từrelaxing, soothing
  2. Thuốc giảm đau (bất cứ thứ gì có tác dụng gây mê hoặc làm dịu)danh từpainkiller (anything that has a narcotic effect or calms)
  3. Thuốc an thầndanh từtranquilizer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calmanteDạng gốc (base form)
  2. calmantesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

tomarse un calmanteChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thuốc an thần
  1. sedative

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thư giãn
Thuốc giảm đau (bất cứ thứ gì có tác dụng gây mê hoặc làm dịu)
Thuốc an thần

AI