Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vết hôndanh từA bruise-like mark made during petting by pressing the mouth to the skin on one’s partner’s body and sucking.
- Vết hằn do nhạc cụdanh từA similar mark made by the pressure of a musical instrument such as a violin or viola against the neck.
- Vật không rõ têndanh từAn object whose name is unknown or cannot be recalled.
- Lỗi in ấndanh từA printing defect caused by foreign matter on the printing surface resulting in a ring where the ink is missing, appearing as a spot of ink surrounded by a halo, or as an unprinted spot within a solid printed area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hickeyDạng gốc (base form)
- hickeysSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Nét trang trí trên chữ
- A serif or other ornamentation on type.
Ví dụ
- , . . . .Khi nói đến vết hôn, điều tốt nhất tôi có thể nói với bạn là nhiều cô gái che chúng bằng đồ trang điểm hoặc áo cổ lọ. Nhưng hãy để tôi kết thúc bằng một suy nghĩ cuối cùng. Đừng bao giờ xấu hổ về những vết hôn của bạn. Hãy tự hào khoe chúng như những huy hiệu tình yêu.
- , ( ) /.Nhiều năm trước, đã có các tiêu chuẩn nội bộ của công ty về các lỗi in ấn màu tối và các khoảng trắng trong các mảng đặc/chữ.
- ?Đó có phải là vết hôn không?