Dịch

dressed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/dɹɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mặc quần áo, diện đồtính từkhông so sánh (not comparable)Wearing clothes; attired (now often with qualifying word).
  2. Đã trộn sốt, đã nêm gia vịtính từkhông so sánh (not comparable)Prepared for eating, especially by the addition of specific condiments or dressing.
  3. Đã sơ chế, đã xử lýtính từkhông so sánh (not comparable)Having been subjected to a preparatory process or treatment; treated, prepared.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của dressđộng từsimple past and past participle of dress

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dressed in sthmặc cái gìThe bride was dressed in white.Cô dâu mặc đồ trắng.
  • dressed for sthmặc đồ đi việc gìShe was dressed for a business meeting.Cô ấy mặc đồ đi họp kinh doanh.
  • dressed as sthmặc đồ như cái gìHe was dressed as a woman.Anh ấy mặc đồ như phụ nữ.
  • dressed like sthmặc đồ như cái gìYou can't go out dressed like that!Cậu không thể ra ngoài mặc đồ như thế!

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mặc váy
  1. không so sánh (not comparable)Mặc váy, mặc áo đầmWearing a dress.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mặc quần áo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng.
  • ... , , ....anh ta tái nhợt như xác chết, và dải băng dính máu quấn quanh đầu cho thấy anh ta vừa mới bị thương, và vết thương chỉ vừa mới được băng bó.
  • ; các cô gái mặc đồ màu xanh lá; bánh mì kẹp tôm ăn kèm xà lách và cà chua là món bán chạy nhất của họ

AI