Dịch

dressed up

tính từ (adjective)
US/ˈdɹɛst ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Ăn diệntính từWearing formal (dress) clothes.
  2. Mặc một bộ trang phụctính từWearing a costume.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dressed upDạng gốc (base form)
  2. more dressed upSo sánh hơn (comparative)
  3. most dressed upSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

all dressed up and nowhere to gotính từMặc trang phục cầu kỳ hoặc chuẩn bị đầy đủ cho một tình huống hoặc hoạt động được dự đoán trước nhưng không xảy ra
dressed up like a Christmas treetính từĂn mặc hoặc trang trí lộng lẫy hoặc lòe loẹt
dressed up like a dog's dinnertính từĐồng nghĩa với done up like a dog's dinner
dressed up to the ninesĂn mặc diện bảnh bao
mutton dressed up as lambChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
  • , .
  • .

AI