Nghĩa chính
- Ăn diệntính từWearing formal (dress) clothes.
- Mặc một bộ trang phụctính từWearing a costume.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dressed upDạng gốc (base form)
- more dressed upSo sánh hơn (comparative)
- most dressed upSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all dressed up and nowhere to gotính từ | tính từ | Mặc trang phục cầu kỳ hoặc chuẩn bị đầy đủ cho một tình huống hoặc hoạt động được dự đoán trước nhưng không xảy ra |
| dressed up like a Christmas treetính từ | tính từ | Ăn mặc hoặc trang trí lộng lẫy hoặc lòe loẹt |
| dressed up like a dog's dinnertính từ | tính từ | Đồng nghĩa với done up like a dog's dinner |
| dressed up to the nines | Ăn mặc diện bảnh bao | |
| mutton dressed up as lamb | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
- , .
- .