Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
endimanched
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặc đẹp nhất vào ngày chủ nhật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Dressed up in one's Sunday best.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
endimancher
Ví dụ
Do
you
not
catch
before
these
Fontainebleau
Venuses
and
Dianas
the
echo
of
a
titter
,
as
of
some
Parisian
commercial
traveller
stopping
his
adoring
and
endimanched
country
cousins
in
front
of
La
Source
—'
tiens
,
une
jolie
femme
toute
nue
'?
AI
1
Mặc đẹp nhất vào ngày chủ nhật
1
Mặc đẹp nhất vào ngày chủ nhật
1
Mặc đẹp nhất vào ngày chủ nhật