Dịch

vestido

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/besˈtido/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mặc đồ, có mặc quần áotính từdressed
  2. Ăn diện, ăn mặc chỉnh tềtính từdressed up
  3. Váy đầm, đầm, váy liềndanh từdress
  4. Mặc, đã mặcđộng từpast participle of vestir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vestidoDạng gốc (base form)
  2. vestidilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. vestiditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. vestidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. vestidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. vestidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

llevar un vestidoMặc váy
ponerse un vestidoMặc váy vào
vestido de fiestaVáy dạ hội
vestido de nocheVáy dạ hội
vestido de noviaVáy cưới
vestido de ceremoniadanh từĐồng nghĩa với traje de ceremonia
vestido simpleVáy giản dị
vestido casualĐầm thường ngày

Ví dụ

  • .Chiếc váy này vừa với bạn như thể may đo.
  • .Hãy phơi váy của bạn ra ngoài cho khô.
  • .María đã mua một chiếc váy mới cho bữa tiệc.

AI