Dịch

all dressed

tính từ (adjective)
US/ˈɔl ˈdɹɛst/

Nghĩa chính

  1. Của khoai tây chiên: kết hợp hương vị của thịt nướng, sốt cà chua, muối và giấmtính từkhông so sánh (not comparable)Of potato chips: combining the flavours of barbecue, ketchup, and salt and vinegar.

Cụm từ (phrase)

all dressed up and nowhere to gotính từMặc trang phục cầu kỳ hoặc chuẩn bị đầy đủ cho một tình huống hoặc hoạt động được dự đoán trước nhưng không xảy ra

Ví dụ

  • Ziri .
  • .
  • .

AI