Dịch

clad

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mặc, khoác, bọctính từkhông so sánh (not comparable)Wearing clothing or some other covering (for example, an armour) on the body; clothed, dressed.
  2. Phủ, bao phủ, bọctính từkhông so sánh (not comparable)Covered, enveloped in, or surrounded by a cladding, or a specified material or substance.
  3. Tô điểm, trang hoàngtính từkhông so sánh (not comparable)Adorned, ornamented.
  4. Bọc, phủ lớp ngoàiđộng từTo cover with a cladding or another material (for example, insulation).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cladNguyên thể (infinitive)
  2. cladsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. claddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. claddingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clad (in sth)mặc (cái gì)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Bao bọc
  1. Bao bọc, thấm đượmTo imbue (with a specified quality); to envelop or surround.

Ví dụ

  • But on the pale moon Eve now fix'd her gaze, / „Behold”, she said, „how cold and pale its face, / „Now Abel’s house it claddeth with its ray, / „And shineth now above Cain’s lonely way.”Nhưng giờ đây Eva đăm đăm nhìn vầng trăng nhợt nhạt, / "Hãy nhìn xem", nàng nói, "mặt trăng lạnh lẽo và xanh xao làm sao, / Giờ đây ánh trăng phủ kín mái nhà của Abel, / Và soi chiếu con đường cô độc của Cain.
  • , , / .Hỡi sự dại khờ, ngươi có quyền năng khiến xác thịt hân hoan, / Khi linh hồn thanh cao lại chìm trong nỗi khốn cùng.
  • .Anh ấy khoác một chiếc áo burnous.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclad
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclad
  2. từ tiếng Anh cổclǣþan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klaiþijan

AI