Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mặc, khoác, bọctính từkhông so sánh (not comparable)Wearing clothing or some other covering (for example, an armour) on the body; clothed, dressed.
- Phủ, bao phủ, bọctính từkhông so sánh (not comparable)Covered, enveloped in, or surrounded by a cladding, or a specified material or substance.
- Tô điểm, trang hoàngtính từkhông so sánh (not comparable)Adorned, ornamented.
- Bọc, phủ lớp ngoàiđộng từTo cover with a cladding or another material (for example, insulation).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clad (in sth)mặc (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Bao bọc
- Bao bọc, thấm đượmTo imbue (with a specified quality); to envelop or surround.
Ví dụ
- But on the pale moon Eve now fix'd her gaze, / „Behold”, she said, „how cold and pale its face, / „Now Abel’s house it claddeth with its ray, / „And shineth now above Cain’s lonely way.”Nhưng giờ đây Eva đăm đăm nhìn vầng trăng nhợt nhạt, / "Hãy nhìn xem", nàng nói, "mặt trăng lạnh lẽo và xanh xao làm sao, / Giờ đây ánh trăng phủ kín mái nhà của Abel, / Và soi chiếu con đường cô độc của Cain.
- , , / .Hỡi sự dại khờ, ngươi có quyền năng khiến xác thịt hân hoan, / Khi linh hồn thanh cao lại chìm trong nỗi khốn cùng.
- .Anh ấy khoác một chiếc áo burnous.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cladNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiclad
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiclad
- từ tiếng Anh cổclǣþan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klaiþijan