Nghĩa chính
- Được phủ lớp ngoài, tráng, bọctính từkhông so sánh (not comparable)Covered with a thin layer.
- Mặc áo khoáctính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a coat.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coatđộng từsimple past and past participle of coat
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coated with something | Được phủ một lớp gì | |
| fur-coatedtính từ | tính từ | Mặc áo khoác lông |
| pea-coatedtính từ | tính từ | Mặc áo khoác đậu |
| pearl-coatedtính từ | tính từ | Có lớp phủ nhân tạo mịn như ngọc trai |
| black-coatedtính từ | tính từ | Black-coated worker người làm việc văn phòng |
| coated paperdanh từ | danh từ | Giấy đã được phủ bằng hỗn hợp vật liệu hoặc polyme để mang lại những phẩm chất nhất định như trọng lượng, độ bóng bề mặt, độ mịn hoặc giảm khả năng hấp thụ mực |
| party-coatedtính từ | tính từ | Đó là nhiều màu sắc hoặc đa dạng, giống như một mẫu hình loang lổ hoặc chắp vá |
| trench-coatedtính từ | tính từ | Mặc áo khoác hào hoa |
Họ từ (word family)
cùng gốc coatedVí dụ
- .Anh ấy đã phủ sơn lên bức tường.
- .Cô ấy đắp đất sét lên mặt.
- .