Dịch

coated

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được phủ lớp ngoài, tráng, bọctính từkhông so sánh (not comparable)Covered with a thin layer.
  2. Mặc áo khoáctính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a coat.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của coatđộng từsimple past and past participle of coat

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Được phủ lớp ngoài
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

coated with somethingĐược phủ một lớp gì
fur-coatedtính từMặc áo khoác lông
pea-coatedtính từMặc áo khoác đậu
pearl-coatedtính từCó lớp phủ nhân tạo mịn như ngọc trai
black-coatedtính từBlack-coated worker người làm việc văn phòng
coated paperdanh từGiấy đã được phủ bằng hỗn hợp vật liệu hoặc polyme để mang lại những phẩm chất nhất định như trọng lượng, độ bóng bề mặt, độ mịn hoặc giảm khả năng hấp thụ mực
party-coatedtính từĐó là nhiều màu sắc hoặc đa dạng, giống như một mẫu hình loang lổ hoặc chắp vá
trench-coatedtính từMặc áo khoác hào hoa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã phủ sơn lên bức tường.
  • .Cô ấy đắp đất sét lên mặt.
  • .

AI