Dịch

clade

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhóm động vật hoặc sinh vật khác có nguồn gốc từ một loài tổ tiên chungdanh từA group of animals or other organisms derived from a common ancestor species.
  2. Nhóm cấp độ cao hơn của một nhóm đơn bội di truyềndanh từA higher level grouping of a genetic haplogroup.
  3. Trở thành một phần của một nhánh; tạo thành một nhánhđộng từTo be part of a clade; to form a clade.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cladeNguyên thể (infinitive)
  2. cladesSố nhiều (plural)
  3. cladedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cladingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

crown cladedanh từĐồng nghĩa với crown group

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκλάδοςkládos“shoot, branch”

Cùng gốc (doublet)cladusholt

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; .

AI