Nghĩa chính
- Không được che phủtính từOpen (especially to something), unconcealed and/or unprotected (and therefore vulnerable, susceptible).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exposeđộng từsimple past and past participle of expose
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exposed position | Vị trí hở sườn | |
| exposed skin | Da hở | |
| exposed surface | Bề mặt lộ ra | |
| exposed weakness | Điểm yếu bị lộ | |
| exposed wires | Dây điện hở | |
| time-exposedtính từ | tính từ | Của một bức ảnh, được phơi sáng bằng cách để màn trập của máy ảnh mở trong khoảng thời gian lớn hơn một phần giây |
| exposed servicesdanh từ | danh từ | Hệ thống ống dẫn chức năng, đường ống, v.v. của tòa nhà khi được để ở vị trí dễ nhìn thấy và dễ dàng tiếp cận thay vì ví dụ: ẩn phía trên trần treo |
| exposed beamdanh từ | danh từ | Thanh xà bằng gỗ đỡ tường, trần nhà, v.v. được tấm thạch cao che phủ để tạo hiệu ứng thẩm mỹ, thường được coi là mang lại nét duyên dáng mộc mạc hoặc truyền thống |
Ví dụ
- ; ; ; bị phơi sáng; bị tiếp xúc với nước; bị lạm dụng; bị nguy hiểm
- .Cô ấy đã tự lộ mình.
- , , , .Dây xích xe đạp mở và bị phơi trước các điều kiện môi trường khắc nghiệt như thay đổi nhiệt độ, độ ẩm, mưa, bùn và muối đường.