al aire
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
/al ˈaiɾe/
Nghĩa chính
- Lộ ra, không che đậy, khỏa thântính từexposed, uncovered, naked, nude
- Lộ liễutrạng từexposedly, uncoveredly
- Vào không khítrạng từinto the air
- Trực tuyến (truyền trực tiếp)trạng từon air (transmitting live)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al aire libretrạng từ | trạng từ | Ngoài trời |
| palabras al airedanh từ | danh từ | Lời nói trống rỗng |
| con el culo al airetrạng từ | trạng từ | Để lộ ra; tụt quần xuống |
| echar una cana al aiređộng từ | động từ | Thả tóc xuống |
| ocio al aire libre | Giải trí ngoài trời | |
| cine al aire libre | Rạp chiếu phim ngoài trời | |
| deporte al aire libre | Thể thao ngoài trời | |
| concierto al aire libre | Buổi hòa nhạc ngoài trời |