Dịch

on air

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ˈɛə/US/ɑn ˈɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đang phát sóng, lên sóngcụm giới từBroadcasting or transmitting through the medium of radio or television.
  2. Nhẹ nhàng, uyển chuyển, duyên dángcụm giới từSmoothly; gracefully.
  3. Vui sướng, hân hoancụm giới từHappily.
  4. Thắng bằng quân bài caocụm giới từWon with a high card though capturing only small cards.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

walk on airđộng từĐược ngây ngất
tread on aircụm từMừng rơn, sướng rơn

2 nghĩa khác

Cụm giới từ (prepositional phrase) 2
Đang phát sóng
  1. Đang phát sóng, lên sóngBeing, or so as to be, broadcast or transmitted by radio or television.

Ví dụ

  • 9 , .
  • .
  • Adriano's .

AI