Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đang phát sóng, lên sóngcụm giới từBroadcasting or transmitting through the medium of radio or television.
- Nhẹ nhàng, uyển chuyển, duyên dángcụm giới từSmoothly; gracefully.
- Vui sướng, hân hoancụm giới từHappily.
- Thắng bằng quân bài caocụm giới từWon with a high card though capturing only small cards.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| walk on airđộng từ | động từ | Được ngây ngất |
| tread on aircụm từ | cụm từ | Mừng rơn, sướng rơn |
2 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 2
Đang phát sóng
- Đang phát sóng, lên sóngBeing, or so as to be, broadcast or transmitted by radio or television.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 9 , .
- .
- Adriano's .