Dịch

off air

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈɒf ˈɛə/US/ˈɔf ˈɛɚ/

Nghĩa chính

  1. Không phát sóng hoặc truyền trên đài phát thanh hoặc truyền hìnhcụm giới từNot broadcasting or transmitting on radio or television.
  2. Không được hoặc có thể không được phát sóng hoặc truyền qua đài phát thanh hoặc truyền hìnhcụm giới từNot being, or so as not to be, broadcast or transmitted by radio or television.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • 9 11 6 .
  • .
  • .

AI