Dịch

time-exposed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một bức ảnh, được phơi sáng bằng cách để màn trập của máy ảnh mở trong khoảng thời gian lớn hơn một phần giâytính từkhông so sánh (not comparable)Of a photograph, exposed by leaving a camera's shutter open for a period greater than a fraction of a second.

Cụm từ (phrase)

time exposuredanh từPhơi sáng được thực hiện bằng cách để cửa trập của máy ảnh mở trong khoảng thời gian lớn hơn một phần giây

AI