undressed
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cởi trần, cởi truồngtính từHaving partially or completely removed one's clothes.
- Chưa gia công, thôtính từWhose surface has not been dressed (prepared).
- Không có nước sốttính từWithout dressing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undressedDạng gốc (base form)
- more undressedSo sánh hơn (comparative)
- most undressedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get undressed | Cởi quần áo | |
| half undressed | Cởi trần một nửa | |
| remain undressed | Vẫn chưa mặc đồ |
Họ từ (word family)
cùng gốc undressedVí dụ
- , , running-shoes.Tôi ngoái lại nhìn và thấy Jackson đang cởi trần một nửa, xỏ giày chạy bộ vào.
- ?Các cậu cởi đồ chưa?
- .Chúng tôi đang cởi đồ.