half-naked
trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Với rất ít quần áo trên người; để lộ nhiều cơ thểtrạng từkhông so sánh (not comparable)With very few clothes on; revealing lots of one's body.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-nakedly | Chưa có nghĩa | |
| half-nakedness | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Với rất ít quần áo trên người
- không so sánh (not comparable)With very few clothes on.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , olive-clad . , Slopsy-kola , .
- .
- .