Dịch

naked truth

danh từ (noun)
US/ˈneɪkɪd ˈtɹuθ/

Nghĩa chính

  1. Sự thật trần trụidanh từThe blunt, unfiltered facts or truth of a scenario or circumstance; reality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. naked truthDạng gốc (base form)
  2. naked truthsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , ; .Chúng ta có thể cho mình lựa chọn uống viên thuốc đỏ và khi hoàn cảnh chín muồi, chúng ta sẽ không thể cưỡng lại sức hút của sự thật trần trụi, dù cho việc đối diện với nó có khó khăn đến mức nào.
  • .Mọi lời tôi nói với bạn đều là sự thật trần trụi.
  • .Những câu châm ngôn là sự kết tinh của sự thật trần trụi.

AI