Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự tiếp xúc, sự phơi nhiễm, tình trạng trơ trọidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being exposed, uncovered, or unprotected.
- Sự nhiễm lạnh, sự dầm mưa dãi nắngdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of protection from weather or the elements.
- Sự vạch trần, sự phơi bàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of exposing something, such as a scandal.
- Sự chú ý của truyền thông, độ phủ sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which an individual, their content, or their brand is seen by the target market or the general public; internet fame.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exposureDạng gốc (base form)
- exposuresSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exposure (to sth)sự tiếp xúc (với cái gì)
- exposure to sthsự tiếp xúc với cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| financial exposure | Rủi ro tài chính | |
| media exposure | Sự xuất hiện trên truyền thông | |
| prolonged exposure | Sự tiếp xúc kéo dài | |
| radiation exposure | Sự phơi nhiễm bức xạ | |
| risk exposure | Mức độ rủi ro | |
| sun exposure | Sự tiếp xúc ánh nắng | |
| time exposuredanh từ | danh từ | Phơi sáng được thực hiện bằng cách để cửa trập của máy ảnh mở trong khoảng thời gian lớn hơn một phần giây |
| exposure timedanh từ | danh từ | Thời gian phơi bày |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Mức độ rủi ro
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mức độ rủi ro, nguy cơ rủi roThe act or condition of being at risk of financial losses.
Họ từ (word family)
cùng gốc exposureNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hạn chế tiếp xúc với hóa chất khắc nghiệt.
- , . .Như các bạn đã biết, một thảm kịch lớn đã xảy ra ngày hôm qua. Arthur Harcourt đã chết vì nhiễm lạnh vào một thời điểm nào đó trong buổi sáng trong khu rừng gần đường Mount Tom.
- .Dan đe dọa vạch trần Linda.