Dịch

exposure

B2danh từ (noun)
UK/ɪkˈspəʊ.ʒə(ɹ)/US/ɪkˈspoʊ.ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự tiếp xúc, sự phơi nhiễm, tình trạng trơ trọidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being exposed, uncovered, or unprotected.
  2. Sự nhiễm lạnh, sự dầm mưa dãi nắngdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of protection from weather or the elements.
  3. Sự vạch trần, sự phơi bàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of exposing something, such as a scandal.
  4. Sự chú ý của truyền thông, độ phủ sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which an individual, their content, or their brand is seen by the target market or the general public; internet fame.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exposureDạng gốc (base form)
  2. exposuresSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exposure (to sth)sự tiếp xúc (với cái gì)
  • exposure to sthsự tiếp xúc với cái gì

Cụm từ (phrase)

financial exposureRủi ro tài chính
media exposureSự xuất hiện trên truyền thông
prolonged exposureSự tiếp xúc kéo dài
radiation exposureSự phơi nhiễm bức xạ
risk exposureMức độ rủi ro
sun exposureSự tiếp xúc ánh nắng
time exposuredanh từPhơi sáng được thực hiện bằng cách để cửa trập của máy ảnh mở trong khoảng thời gian lớn hơn một phần giây
exposure timedanh từThời gian phơi bày

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Mức độ rủi ro
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mức độ rủi ro, nguy cơ rủi roThe act or condition of being at risk of financial losses.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hạn chế tiếp xúc với hóa chất khắc nghiệt.
  • , . .Như các bạn đã biết, một thảm kịch lớn đã xảy ra ngày hôm qua. Arthur Harcourt đã chết vì nhiễm lạnh vào một thời điểm nào đó trong buổi sáng trong khu rừng gần đường Mount Tom.
  • .Dan đe dọa vạch trần Linda.

AI