Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postexposure
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi tiếp xúc (với bức xạ, mầm bệnh, v.v.)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After exposure (to radiation, pathogens, etc.).
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
exposure
AI
1
Sau khi tiếp xúc (với bức xạ, mầm bệnh, v.v.)
1
Sau khi tiếp xúc (với bức xạ, mầm bệnh, v.v.)
1
Sau khi tiếp xúc (với bức xạ, mầm bệnh, v.v.)