Dịch

overexposure

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếp xúc quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive exposure.
  2. Về một người nổi tiếng, công khai, xuất bản hoặc đưa tin quá mức về người đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of a famous person, excessive publicity, publication or reporting regarding that person.
  3. Việc phim tiếp xúc với ánh sáng trong quá trình tráng phim trong thời gian dài hơn mức cần thiết để tạo ra hình ảnh chính xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exposure of film to light during the development process for a longer time than is required to accurately produce the image.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overexposureDạng gốc (base form)
  2. overexposuresSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overexposure (to sth)sự tiếp xúc quá mức (với cái gì)

Ví dụ

Họ từ (word family)

cùng gốc overexposure

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI