overexpose
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Lộ quá mứcđộng từTo expose excessively.
- Cung cấp thông tin công khai hoặc báo cáo quá mức về (một người, sự kiện, v.v.)động từTo provide excessive publicity or reporting regarding (a person, event, etc.).
- (phim) tiếp xúc với ánh sáng trong quá trình tráng phim trong thời gian dài hơn mức cần thiết để tạo ra hình ảnh một cách chính xácđộng từTo expose (film) to light during the development process for a longer time than is required to accurately produce the image.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overexposeNguyên thể (infinitive)
- overexposesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overexposedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overexposingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- ,
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc overexposeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha