Nghĩa chính
- Tiếp xúc với, phơi nhiễm chođộng từsubject someone or something to something harmful
- Chiếuđộng từmake visible, especially by light
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expose toNguyên thể (infinitive)
- exposes toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- exposed toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- exposing toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| expose to danger | Đặt vào tình thế nguy hiểm |
Ví dụ
- .Công nhân đã tiếp xúc với các chất độc hại.
- .Bộ phim đã bị chiếu dưới ánh nắng mạnh.