Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unhat
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Bỏ mũ ra
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To take off the hat of; to remove one's hat, especially as a mark of respect.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unhat
Nguyên thể
(infinitive)
unhat
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unhat
ted
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unhat
ting
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
hat
Ví dụ
My
hat
clapped
on
a
deal
faster
than
it
had
come
off
,
for
you
must
know
we
unhatted
in
those
days
with
a
grand
,
slow
bow
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unhat
unhat
e
Từ bỏ, chấm dứt hoặc chấm dứt sự ghét bỏ
động từ, danh từ
unhat
ed
Không bị ghét
tính từ
unhat
ing
Không cảm thấy hay thể hiện sự thù hận
tính từ
unhat
eful
Không đáng ghét
tính từ
Xem thêm 6 từ
AI
1
Bỏ mũ ra
1
Bỏ mũ ra
1
Bỏ mũ ra