Dịch

hat

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Mũdanh từA covering for the head, often in the approximate form of a cone, dome or cylinder closed at its top end, and sometimes having a brim and other decoration.
  2. Vai trò, cương vịdanh từA particular role or capacity that a person might fill.
  3. Mũ bốc thăm, hộp bốc thămdanh từAny receptacle from which names or numbers are pulled out in a lottery.
  4. Đội mũ chođộng từngoại động từ (transitive)To place a hat on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hatNguyên thể (infinitive)
  2. hatsSố nhiều (plural)
  3. hattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hattingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

old hatdanh từ, tính từCũ kỹ, lỗi thời
pass the hatđộng từQuyên góp tiền
pull out of a hatBốc thăm
take off hatCởi mũ
wear a hatĐội mũ
wear many hatsđộng từĐảm nhận nhiều vai trò
my hatthán từThật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
red hatdanh từSĩ quan quân đội cao cấp

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Vòng bốc thăm
  1. Vòng bốc thăm, cuộc bốc thămThe lottery or draw itself.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihat
  2. từ tiếng Anh cổhætt
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hattuz“hat”

Ví dụ

  • ?Cái mũ rơm của tôi đâu?
  • : , , , .Mẹ tôi đảm nhiệm nhiều vai trò vào đầu những năm năm mươi: người tiếp khách, hướng đạo sinh, người vợ và người mẹ.
  • : .Cả hai chúng ta đều nằm trong danh sách bốc thăm: hy vọng chúng ta sẽ gặp nhau.

AI