Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Mũdanh từA covering for the head, often in the approximate form of a cone, dome or cylinder closed at its top end, and sometimes having a brim and other decoration.
- Vai trò, cương vịdanh từA particular role or capacity that a person might fill.
- Mũ bốc thăm, hộp bốc thămdanh từAny receptacle from which names or numbers are pulled out in a lottery.
- Đội mũ chođộng từngoại động từ (transitive)To place a hat on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| old hatdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cũ kỹ, lỗi thời |
| pass the hatđộng từ | động từ | Quyên góp tiền |
| pull out of a hat | Bốc thăm | |
| take off hat | Cởi mũ | |
| wear a hat | Đội mũ | |
| wear many hatsđộng từ | động từ | Đảm nhận nhiều vai trò |
| my hatthán từ | thán từ | Thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên) |
| red hatdanh từ | danh từ | Sĩ quan quân đội cao cấp |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Vòng bốc thăm
- Vòng bốc thăm, cuộc bốc thămThe lottery or draw itself.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihat
- từ tiếng Anh cổhætt
- từ tiếng German nguyên thủy*hattuz“hat”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Cái mũ rơm của tôi đâu?
- : , , , .Mẹ tôi đảm nhiệm nhiều vai trò vào đầu những năm năm mươi: người tiếp khách, hướng đạo sinh, người vợ và người mẹ.
- : .Cả hai chúng ta đều nằm trong danh sách bốc thăm: hy vọng chúng ta sẽ gặp nhau.