Dịch

hating

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈheɪtɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự thù ghét, lòng căm ghétdanh từhatred
  2. Ghétđộng từpresent participle and gerund of hate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hatingDạng gốc (base form)
  2. hatingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-hatingtính từThể hiện sự căm ghét bản thân; cảm thấy căm ghét chính mình
self-hating Jewdanh từNgười Do Thái được cho là đang chứa chấp hoặc ủng hộ chủ nghĩa bài Do Thái

Ví dụ

  • .Ghét một ai đó rất dễ dàng.
  • .Michael cực kỳ ghét tất cả những thứ đó.
  • .Mọi người cần ngừng thù ghét nhau.

AI