Nghĩa chính
- Sự thù ghét, lòng căm ghétdanh từhatred
- Ghétđộng từpresent participle and gerund of hate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hatingDạng gốc (base form)
- hatingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-hatingtính từ | tính từ | Thể hiện sự căm ghét bản thân; cảm thấy căm ghét chính mình |
| self-hating Jewdanh từ | danh từ | Người Do Thái được cho là đang chứa chấp hoặc ủng hộ chủ nghĩa bài Do Thái |
Ví dụ
- .Ghét một ai đó rất dễ dàng.
- .Michael cực kỳ ghét tất cả những thứ đó.
- .Mọi người cần ngừng thù ghét nhau.
Họ từ (word family)
cùng gốc hatingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha