Nghĩa chính
- Ghéttính từDisliked; odious; reviled.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hateđộng từsimple past and past participle of hate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hatedDạng gốc (base form)
- more hatedSo sánh hơn (comparative)
- most hatedSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Ban đầu tôi đã ghét nó.
- .Cô ấy ghét dưa chuột.
- .Giáo viên thể dục ghét tui mà.
Xuất hiện ở từ khác
- lovedtrái nghĩaTrái nghĩa, thường diễn tả sự căm ghét mạnh.
Họ từ (word family)
cùng gốc hatedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha