Dịch

hatedom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Những người chống đối một chương trình truyền hình, bộ phim, cuốn sách, nhân vật hư cấu, v.v., được coi là một nhómdanh từThe anti-fans of a television show, movie, book, fictional character, etc., taken as a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hatedomDạng gốc (base form)
  2. hatedomsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • group's .
  • FLCL . .

AI