Dịch

anti-fandom

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Những người chống đối một chương trình truyền hình, bộ phim, cuốn sách, nhân vật hư cấu, v.v., được coi là một nhómdanh từThe anti-fans of a television show, movie, book, fictional character, etc., taken as a group.
  2. Phản đối toàn bộ fandomtính từOpposed to fandoms as a whole

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anti-fandomDạng gốc (base form)
  2. anti-fandomsSố nhiều (plural)
  3. more anti-fandomSo sánh hơn (comparative)
  4. most anti-fandomSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • [] .
  • Comic-Con , , .

AI