hatter
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người làm hoặc bán mũdanh từA person who makes, sells, or repairs hats.
- Người sống ẩn dậtdanh từA person who lives alone in the bush.
- Thợ mỏ làm việc độc lậpdanh từA miner who works by himself.
- Làm mệt mỏi, làm lo lắngđộng từTo tire or worry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mad as a hattertính từ | tính từ | Điên hoặc mất trí |
| mad hatterdanh từ | danh từ | Kẻ mất trí; một người rất lập dị |
| Red Hatterdanh từ | danh từ | Là thành viên của Red Hat Society, một tổ chức xã hội quốc tế dành cho phụ nữ |
| tinfoil hatterdanh từ | danh từ | Người tin vào hoặc tuyên truyền các thuyết âm mưu; một nhà lý luận âm mưu |
| as mad as a hattercụm từ | cụm từ | Điên cuồng rồ dại; phát điên cuồng lên |
| mad hatter diseasedanh từ | danh từ | Chứng cuồng nhiệt (rối loạn thần kinh do ngộ độc thủy ngân) |
| mad hatter syndromedanh từ | danh từ | Chứng cuồng nhiệt (rối loạn thần kinh do ngộ độc thủy ngân) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hatterTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- drought’s , God-forgotten .Túp lều cô quạnh nơi bầu không khí hạn hán vĩnh cửu, ngột ngạt / Nơi người sống ẩn dật bị Chúa lãng quên mơ về cuộc sống thành thị và bia.
- ; Họ có thể làm phiền một Vẻ đẹp thờ ơ; nhưng những Tuyệt tác của Tự nhiên không thể bị đối xử bất công.
- .Cô ấy điên như người làm mũ.