Dịch

gorro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈɡoro/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mũ lưỡi traidanh từcap
  2. Mũdanh từhat
  3. Mũ lendanh từbeanie
  4. Bao cao suqua tiếng Anhdanh từcondom

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gorroDạng gốc (base form)
  2. gorrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

poner el gorrođộng từNgoại tình
estar hasta el gorrođộng từCó được nó ở đây
donde Cristo perdió el gorroỞ giữa hư không; khốn kiếp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mũ vải đầu lâu hoặc yarmulke theo truyền thống được nam giới Do Thái mặc
  1. kippah

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc gorro

Ngôn ngữ khác

AI