Dịch

hates là số nhiều của hate

hate

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. ghét, căm ghét, ghét bỏđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to dislike someone or something intensely
  2. sự căm ghét, lòng thù hận, mối căm thùdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a strong feeling of dislike or hostility
  3. bình luận ác ý, sự công kích, lời thù ghétdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)unkind, abusive, or hostile comments, especially online

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hateNguyên thể (infinitive)
  2. hatesSố nhiều (plural)
  3. hatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hate sb/yourselfghét ai/chính mìnhThe two boys hated each other.Hai cậu bé ghét nhau.
  • hate sthghét cái gìI hate spinach.Tôi ghét rau chân vịt.
  • hate it…ghét ở…He hated it in France.Anh ấy ghét ở Pháp.
  • hate it when…ghét khi…I hate it when people cry.Tôi ghét khi mọi người khóc.
  • hate it that…ghét việc rằng…He hated it that she was right.Anh ấy ghét việc rằng cô ấy đúng.
  • hate doing sthghét làm gìShe hates making mistakes.Cô ấy ghét mắc lỗi.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Điều bị ghét
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điều bị ghét, mối thù ghétAn object of hatred.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihaate
  2. từ tiếng Anh cổhatian“to hate”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổhatr“hate”

Ví dụ

  • .Anh ta nhìn tôi với ánh mắt đầy căm ghét thuần túy.
  • .Có rất nhiều lời thù ghét trong các bình luận trên vlog của tôi về Lady Gaga từ người hâm mộ của cô ấy.
  • .Một trong những điều tôi rất ghét là cảnh sát giao thông.

AI