execrate
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cảm thấy ghê tởm đối với; ghê tởmđộng từngoại động từ (transitive)To feel loathing for; to abhor.
- Tuyên bố là đáng ghét hoặc ghê tởm; tố cáođộng từngoại động từ (transitive)To declare to be hateful or abhorrent; to denounce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- execrateNguyên thể (infinitive)
- execratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- execratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- execratingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gọi một lời nguyền
- nội động từ (intransitive)Gọi một lời nguyền; chửi thề hoặc chửi thềTo invoke a curse; to curse or swear.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexsecrārī
Ví dụ
- , , , , .
- , .
- , , ; […]
Họ từ (word family)
cùng gốc execrate- execrationHành động hoặc trường hợp chửi bới; một lời nguyền được quyết định bởi cảm giác thù hận dữ dội; một sự chê bai; một biểu hiện của sự ghê tởm hoàn toàndanh từ
- execrableCó chất lượng kém nhấttính từ
- execrativeTừ dùng để chửi rủa; một lời thềdanh từ, tính từ
- execratoryCó xu hướng hành quyết hoặc gây ra sự hành quyếttính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha