Nghĩa chính
- Hành động hoặc trường hợp chửi bới; một lời nguyền được quyết định bởi cảm giác thù hận dữ dội; một sự chê bai; một biểu hiện của sự ghê tởm hoàn toàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of cursing; a curse dictated by violent feelings of hatred; an imprecation; an expression of utter detestation.
- Được thực thi; một điều đáng ghétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is execrated; a detested thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- execrationDạng gốc (base form)
- execrationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexecrātiō
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc execrationTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha