Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hate on
động từ
(verb)
UK
/ˌ
h
eɪ
t
ˈ
ɒ
n
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Cảm thấy hoặc hành động ác ý đối với
động từ
To feel or act spitefully towards.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hate on
Nguyên thể
(infinitive)
hate
s on
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
hate
d on
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
hat
ing on
Phân từ I
(present participle)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
spite
malign
Ví dụ
I
could
feel
other
girls
in
the
room
hating
on
me
and
my
friends
with
their
stares
.
We'll
be
OK
with
a
little
bit
of
hate
on
social
media
.
Never
let
me
see
that
look
of
hate
on
your
face
again
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Cảm thấy hoặc hành động ác ý đối với
1
Cảm thấy hoặc hành động ác ý đối với
1
Cảm thấy hoặc hành động ác ý đối với