Dịch

hate group

danh từ (noun)
UK/ˈheɪt ˈɡɹuːp/

Nghĩa chính

  1. Nhóm thù ghétdanh từA social group that advocates and practices hate speech and/or hate crimes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hate groupDạng gốc (base form)
  2. hate groupsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ , , , , , ,” .Người đàn ông nói: "Trong khi các nhóm như Trung tâm Luật Nghèo khó miền Nam nói rằng chúng tôi là khủng bố và là một nhóm thù ghét, thì tại các vùng nông thôn, những thị trấn nhỏ ở Mỹ, những người Mỹ bình thường, giản dị, ai cũng biết sự thật."
  • .Đó là một nhóm thù ghét.
  • , .Tôi ghét các bài tập nhóm, vì cuối cùng tôi luôn là người làm hết mọi việc.

AI