haters là số nhiều của hater
Nghĩa chính
- Người ghét, kẻ thù ghétdanh từOne who hates.
- Kẻ ghen tị, kẻ ghét vô cớdanh từOne who expresses unfounded or inappropriate hatred or dislike, particularly if motivated by envy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haterDạng gốc (base form)
- hatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double haterdanh từ | danh từ | Người không ủng hộ ứng cử viên của Đảng Dân chủ hoặc Đảng Cộng hòa trong cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ năm 2016, 2020 hoặc 2024 |
| player haterdanh từ | danh từ | Người bực bội với thành công của người khác |
| haters gonna hatecụm từ | cụm từ | Ý kiến của các nhà phê bình cuối cùng không có tác dụng và khó có thể thay đổi, vì vậy tốt nhất nên bỏ qua chúng |
| woman hater | Chưa có nghĩa | |
| woman-hater | Chưa có nghĩa | |
| man-hater | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- fantrái nghĩaKhẩu ngữ chỉ người ghét hoặc chống đối một người, đội hoặc tác phẩm.
Họ từ (word family)
cùng gốc haterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihatere
Ví dụ
- .Ngoài cáo buộc cơ bản rằng người theo đạo Thiên Chúa là những kẻ vô thần, còn có cáo buộc rằng họ cũng là những kẻ căm ghét loài người.
- .Anh ta là kẻ ghét phụ nữ.
- ; , .Tôi không phải là kẻ ghét phụ nữ; và nếu có, tôi sẽ ngoại lệ cho bạn.