Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
uncoverable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể bị phát hiện
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to be uncovered.
2
Không thể che đậy được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Unable to be covered.
Nguồn gốc
(etymology)
uncover
+
-able
AI
1
Có thể bị phát hiện
2
Không thể che đậy được
1
Có thể bị phát hiện
2
Không thể che đậy được
1
Có thể bị phát hiện
2
Không thể che đậy được