Dịch

explore

A2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nghiên cứu, xem xét, tìm hiểuđộng từngoại động từ (transitive)To examine or investigate something systematically.
  2. Thám hiểm, khám pháđộng từngoại động từ (transitive)To travel somewhere in search of discovery.
  3. Thăm dò, khám nghiệmđộng từnội động từ (intransitive)To examine diagnostically.
  4. Chuyến khám phá, chuyến dạo xemdanh từAn exploration; a tour of a place to see what it is like.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exploreNguyên thể (infinitive)
  2. exploresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. exploredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exploringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • explore sthkhám phá cái gìThey explored the land to the south of the Murray River.Họ khám phá vùng đất phía nam sông Murray.
  • explore sth for sthkhám phá cái gì để tìm cái gìBears will sometimes explore urban areas for food.Gấu đôi khi khám phá khu đô thị để tìm thức ăn.
  • explore for sththăm dò tìm cái gìcompanies exploring for oilcác công ty thăm dò tìm dầu
  • explore sth (with sth)sờ/ khám cái gì (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

explore alternativesXem xét các phương án thay thế
explore an issueNghiên cứu một vấn đề
explore optionsTìm hiểu các lựa chọn
explore possibilitiesTìm hiểu các khả năng
explore the areaThăm thú khu vực
explore the worldKhám phá thế giới
explore furtherđộng từKhám phá sâu hơn, nghiên cứu thêm
explore spiritualityKhám phá tâm linh

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Trải nghiệm
  1. ngoại động từ (transitive)Trải nghiệm, khám pháTo (seek) experience first hand.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghiên cứu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiexplorer
  2. từ tiếng Latinhexplōrō“to investigate, search out”

Ví dụ

  • .Ủy ban đang xem xét các giải pháp thay thế cho vấn đề trước mắt.
  • .Vào khoảng thời gian đó, đoàn thám hiểm bắt đầu khám phá Vòng Bắc Cực.
  • .Việc một thiếu niên ở độ tuổi này khám phá giới tính của mình là điều bình thường.

AI