Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nghiên cứu, xem xét, tìm hiểuđộng từngoại động từ (transitive)To examine or investigate something systematically.
- Thám hiểm, khám pháđộng từngoại động từ (transitive)To travel somewhere in search of discovery.
- Thăm dò, khám nghiệmđộng từnội động từ (intransitive)To examine diagnostically.
- Chuyến khám phá, chuyến dạo xemdanh từAn exploration; a tour of a place to see what it is like.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- explore sthkhám phá cái gìThey explored the land to the south of the Murray River.Họ khám phá vùng đất phía nam sông Murray.
- explore sth for sthkhám phá cái gì để tìm cái gìBears will sometimes explore urban areas for food.Gấu đôi khi khám phá khu đô thị để tìm thức ăn.
- explore for sththăm dò tìm cái gìcompanies exploring for oilcác công ty thăm dò tìm dầu
- explore sth (with sth)sờ/ khám cái gì (bằng cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| explore alternatives | Xem xét các phương án thay thế | |
| explore an issue | Nghiên cứu một vấn đề | |
| explore options | Tìm hiểu các lựa chọn | |
| explore possibilities | Tìm hiểu các khả năng | |
| explore the area | Thăm thú khu vực | |
| explore the world | Khám phá thế giới | |
| explore furtherđộng từ | động từ | Khám phá sâu hơn, nghiên cứu thêm |
| explore spirituality | Khám phá tâm linh |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Trải nghiệm
- ngoại động từ (transitive)Trải nghiệm, khám pháTo (seek) experience first hand.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nghiên cứu
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc exploreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiexplorer
- từ tiếng Latinhexplōrō“to investigate, search out”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ủy ban đang xem xét các giải pháp thay thế cho vấn đề trước mắt.
- .Vào khoảng thời gian đó, đoàn thám hiểm bắt đầu khám phá Vòng Bắc Cực.
- .Việc một thiếu niên ở độ tuổi này khám phá giới tính của mình là điều bình thường.