Dịch

finder

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người tìm thấy, người phát hiệndanh từOne who finds or discovers something; a discoverer.
  2. Thiết bị định vị, kính ngắmdanh từA device, such as a viewfinder, used to locate a target or other object of interest.
  3. Người nhặt ve chaidanh từA person who picks up scraps and oddments to sell to make a living.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finderDạng gốc (base form)
  2. findersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

stud finderdanh từThiết bị cầm tay dùng để xác định vị trí của các đinh khung dùng trong thi công khung đèn sau khi bề mặt tường đã được lắp đặt
key finderdanh từThiết bị điện tử nhỏ có thể gắn vào chìa khóa, hành lý, v.v. và phát ra tín hiệu cho phép định vị đồ vật nếu bị thất lạc
ugly finderdanh từQuả bóng được đánh hoặc ném mạnh chạm hoặc suýt chạm vào người khác, đặc biệt là một đường bóng phạm lỗi đánh vào đường đào
fire finderdanh từLoại alidade được người quan sát sử dụng để xác định hướng của đám cháy
gold-finderdanh từNgười đi tìm vàng
pure finderdanh từAi đó đã thu gom phân chó để bán cho các xưởng thuộc da (nơi dùng nó làm chất làm khô da đóng sách). Được thực hiện bởi người nghèo ở Anh vào thế kỷ 18 và 19
comet-finderdanh từKính thiên văn năng lượng thấp có trường nhìn rộng, được sử dụng để tìm sao chổi
object finderdanh từThiết bị trong kính hiển vi để định vị một vật thể trên hiện trường trước khi kiểm tra ở độ phóng đại cao hơn

Nguồn gốc (etymology)

find-er

  1. từ tiếng Anh trung đạifindere

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Ai nhặt được thì giữ, ai làm mất thì chịu.
  • .Có lẽ người ta có thể phát triển một thiết bị định vị điện nhạy đến mức có thể xác định được nguồn gốc của niềm vui và vận may đang lan tỏa này.
  • meat-market , , , .Ngay cả chợ thịt Whitechapel cũng ít cảnh săn mồi hơn, vì nó là một dãy cửa hàng, trong khi Leadenhall có nhiều quầy hàng, và những người nhặt đồ dường như không muốn bước vào cửa hàng mà không có lý do hợp lý.

AI