Nghĩa chính
- Người tìm thấy, người phát hiệndanh từOne who finds or discovers something; a discoverer.
- Thiết bị định vị, kính ngắmdanh từA device, such as a viewfinder, used to locate a target or other object of interest.
- Người nhặt ve chaidanh từA person who picks up scraps and oddments to sell to make a living.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- finderDạng gốc (base form)
- findersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stud finderdanh từ | danh từ | Thiết bị cầm tay dùng để xác định vị trí của các đinh khung dùng trong thi công khung đèn sau khi bề mặt tường đã được lắp đặt |
| key finderdanh từ | danh từ | Thiết bị điện tử nhỏ có thể gắn vào chìa khóa, hành lý, v.v. và phát ra tín hiệu cho phép định vị đồ vật nếu bị thất lạc |
| ugly finderdanh từ | danh từ | Quả bóng được đánh hoặc ném mạnh chạm hoặc suýt chạm vào người khác, đặc biệt là một đường bóng phạm lỗi đánh vào đường đào |
| fire finderdanh từ | danh từ | Loại alidade được người quan sát sử dụng để xác định hướng của đám cháy |
| gold-finderdanh từ | danh từ | Người đi tìm vàng |
| pure finderdanh từ | danh từ | Ai đó đã thu gom phân chó để bán cho các xưởng thuộc da (nơi dùng nó làm chất làm khô da đóng sách). Được thực hiện bởi người nghèo ở Anh vào thế kỷ 18 và 19 |
| comet-finderdanh từ | danh từ | Kính thiên văn năng lượng thấp có trường nhìn rộng, được sử dụng để tìm sao chổi |
| object finderdanh từ | danh từ | Thiết bị trong kính hiển vi để định vị một vật thể trên hiện trường trước khi kiểm tra ở độ phóng đại cao hơn |
Họ từ (word family)
cùng gốc finder- findTìm thấy, thấy, tìm đượcđộng từ, danh từ
- finderlistDanh sách các từ trong một ngôn ngữ cùng với, đối với mỗi từ, một danh sách các từ (hoặc chú giải) trong ngôn ngữ thứ hai có nghĩa giống nhau hoặc có liên quandanh từ
- finderscopeKính thiên văn nhỏ hoặc thiết bị quan sát khác được gắn trên đỉnh kính thiên văn chính để cho phép định vị theo hướng gần đúngdanh từ
- faultfinderNgười hay bắt bẻ, người hay chê trách; người hay bới mócdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ai nhặt được thì giữ, ai làm mất thì chịu.
- .Có lẽ người ta có thể phát triển một thiết bị định vị điện nhạy đến mức có thể xác định được nguồn gốc của niềm vui và vận may đang lan tỏa này.
- meat-market , , , .Ngay cả chợ thịt Whitechapel cũng ít cảnh săn mồi hơn, vì nó là một dãy cửa hàng, trong khi Leadenhall có nhiều quầy hàng, và những người nhặt đồ dường như không muốn bước vào cửa hàng mà không có lý do hợp lý.