Nghĩa chính
- Tìm việc làm hoặc được tuyển dụngđộng từnội động từ (intransitive)To look for employment or get employed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- find workNguyên thể (infinitive)
- finds workNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- found work (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- finding workPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .Tôi không thể tìm được một công việc ở Úc, thế nên tôi đã quay trở về nhà.
- .
- .