Dịch

ubicar

B1động từ (verb)
/ubiˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặt, bố trí, định vịđộng từto position; to place
  2. Tìm ra, xác định vị tríđộng từto find
  3. Nằm ở, tọa lạcđộng từto be located
  4. Tự định vị, tìm chỗ đứngđộng từto position oneself

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể ubicarDanh động từ ubicandoPhân từ ubicado
Presente
youbico
túubicas
él/ella/Ud.ubica
nosotrosubicamos
vosotrosubicáis
ellos/Uds.ubican

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

ubicar en el mapaĐịnh vị trên bản đồ
ubicar un lugarXác định vị trí
ubicar una posiciónChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cư xử đúng mực
  1. Cư xử đúng mực, biết điềuto behave well, seemly

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Biệt thự nằm trên đỉnh núi.
  • .Cỏ nằm trên các cánh đồng xanh.
  • .Ga nằm giữa hai thành phố này.

AI