ubicar
B1động từ (verb)
/ubiˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặt, bố trí, định vịđộng từto position; to place
- Tìm ra, xác định vị tríđộng từto find
- Nằm ở, tọa lạcđộng từto be located
- Tự định vị, tìm chỗ đứngđộng từto position oneself
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ubicarDanh động từ ubicandoPhân từ ubicado
| Presente | |
|---|---|
| yo | ubico |
| tú | ubicas |
| él/ella/Ud. | ubica |
| nosotros | ubicamos |
| vosotros | ubicáis |
| ellos/Uds. | ubican |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ubicar en el mapa | Định vị trên bản đồ | |
| ubicar un lugar | Xác định vị trí | |
| ubicar una posición | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cư xử đúng mực
- Cư xử đúng mực, biết điềuto behave well, seemly
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Biệt thự nằm trên đỉnh núi.
- .Cỏ nằm trên các cánh đồng xanh.
- .Ga nằm giữa hai thành phố này.