Nghĩa chính
- Dạng kết hợp của find và inđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see find, in.
- Cung cấp chođộng từngoại động từ (transitive)To supply (someone) with (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- find inNguyên thể (infinitive)
- finds inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- found in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- finding inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| find informationđộng từ | động từ | Tìm thông tin |
Ví dụ
- ! , , , ‘’ […].Bị từ chối! bị giáo viên từ chối, tìm thấy qua quảng cáo, với mức lương hàng năm năm bảng trả vào những thời điểm không xác định, và được cung cấp chỗ ăn ở như chính những cậu bé đó vậy [...]
- ?
- ?