Dịch

find in

B2động từ (verb)
UK/ˌfaɪnd ˈɪn/US/ˌfɪnd ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Dạng kết hợp của find và inđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see find, in.
  2. Cung cấp chođộng từngoại động từ (transitive)To supply (someone) with (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. find inNguyên thể (infinitive)
  2. finds inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. found in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. finding inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

find informationđộng từTìm thông tin

Ví dụ

  • ! , , , ‘’ […].Bị từ chối! bị giáo viên từ chối, tìm thấy qua quảng cáo, với mức lương hàng năm năm bảng trả vào những thời điểm không xác định, và được cung cấp chỗ ăn ở như chính những cậu bé đó vậy [...]
  • ?
  • ?

AI